Kết quả tìm kiếm: Tìm thấy 172 biểu ghi cho từ khóa hóa

Nguyễn Tư Nghiêm / Quang Việt; Trịnh Hồng Hạnh dịch

Thông tin xuất bản: Mỹ Thuật 2019

Mã xếp giá: 759.959 V666

Mã ĐKCB: TK/XHHL003964

Nghệ thuật dưới góc độ di truyền / Vũ Hiệp

Thông tin xuất bản: Mỹ Thuật 2019

Mã xếp giá: 720.1 H633

Mã ĐKCB: TK/XHHL003963

Intercultural communication in contexts / Judith N. Martin, Thomas K. Nakayama - 7th Edition

Thông tin xuất bản: McGraw-Hill 2018

Mã xếp giá: 303.482 M379

Mã ĐKCB: GT/XHHL006086, GT/XHHL006087, GT/XHHL006088, GT/XHHL006089...

日本語教師のための実践「日本事情」入門 - Nihongo kyōshi no tame no jissen "Nihon jijō" nyūmon= Invitation to Japanese culture / / 細川英雄著, Hideo Hosokawa

Thông tin xuất bản: 大修館書店, Taishūkan Shoten 2004

Mã xếp giá: 495.68007 H632

Mã ĐKCB: TK/DNNN000359, TK/DNNN000360, TK/NNHL003189, TK/NNHL003190...

The high potential's advantage : get noticed, impress your bosses, and become a top leader / Jay A. Conger and Allan H. Church

Thông tin xuất bản: Harvard Business Review Press 2018

Mã xếp giá: 658.4092 C749

Mã ĐKCB: TK/CAHL002481

GAM7 Book. T.12: Xu hướng tương tác cá nhân hóa / Nguyệt Anh[et.al.]; Minh hoạ: Nam Vũ[et.al.]

Thông tin xuất bản: Lao động 2019

Mã xếp giá: 381 G184

Mã ĐKCB: TK/XHHL003638,TK/XHHL003639,TK/XHHL005477

Văn hóa Nhật : những điều không thể không biết / Shirahata Yozaburo; dịch: Trần Thị Chung Toàn, Dương Thị Hoa

Thông tin xuất bản: Hồng Đức 2014

Mã xếp giá: 306.52 Y84

Mã ĐKCB: TK/XHHL003571, TK/XHHL003572, GT/XHHL008013, GT/XHHL008014...

Communication between cultures / Larry A Samovar,...[et.al.] - 9th edition

Thông tin xuất bản: Wadsworth/Cengage Learning 2017

Mã xếp giá: 302.2 C734

Mã ĐKCB: GT/XHHL004775, GT/XHHL004776, GT/XHHL004777, GT/XHHL004778...

Việt Nam văn hóa sử cương / Đào Duy Anh

Thông tin xuất bản: Hồng Đức 2013

Mã xếp giá: 306.095 97 A596

Mã ĐKCB: TK/XHHL003150

Dưỡng da trọn gói / Đỗ Anh Thư, Phạm Hương Thuỷ

Thông tin xuất bản: Thế giới; Công ty Văn hóa & Truyền thông Nhã Nam 2016

Mã xếp giá: 646.726 T532

Mã ĐKCB: TK/XHHL002999,TK/XHHL003000

Văn hóa Nhật Bản : Từ vựng, phong tục, quan niệm / Viện Văn hóa Nhật Bản; Vũ Hữu Nghị: dịch; Lưu Ngọc Trịnh: hiệu đính - Tái bản trên bản in năm 1991

Thông tin xuất bản: Thế giới; Công ty cổ phần sách Alpha 2016

Mã xếp giá: 306.52 V217

Mã ĐKCB: TK/XHHL002969,TK/XHHL002970,TK/XHHL002971

Hyakunin Isshu vườn thơ trăm hương sắc : Công trình được xuất bản với Chương trình tài trợ của Quĩ Sumitomo, Nhật Bản / Fujiwara No Teika ; Trần Thị Chung Toàn dịch

Thông tin xuất bản: Thế giới 2010

Mã xếp giá: 895.6F961

Mã ĐKCB: GT/XHHL004514, GT/XHHL004515, GT/XHHL004516, GT/XHHL004517...

Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng (ch.b);... [et.al.] - Tái bản lần 16

Thông tin xuất bản: Giáo dục Việt Nam 2014

Mã xếp giá: 306.597 V994

Mã ĐKCB: GT/XHHL004064, GT/XHHL004065, GT/XHHL004066, GT/XHHL004067...

Hóa học 12 / Nguyễn Xuân Trường(chủ biên), Phạm Văn Hoan, Đỗ Đình Rãnh...[et, all] - Tái bản lần thứ 6

Thông tin xuất bản: Giáo dục 2014

Mã xếp giá: 540 H678

Mã ĐKCB: GK/GKPT000577,GK/GKPT000578

Very Thai : Everyday popular culture / Philip Cornwel-Smith; John Goss

Thông tin xuất bản: River Books 2013

Mã xếp giá: 306 G677

Mã ĐKCB: TK/XHHL001672,TK/XHHL001701

The role and impact of public-private partnerships in education / Harry Anthony Patrinos, Felipe Barrera Osorio, Juliana Guáqueta

Thông tin xuất bản: World Bank 2009

Mã xếp giá: 379.1 P314

Mã ĐKCB: TK/HCHL001049

Đề nghị sách

Nếu bạn có yêu cầu hay đóng góp sách mới, hãy cho thư viện biết bằng cách điền thông tin tại đây!